Chào mừng quý vị đến với website của Ayligio.bachtuyet !

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

SẮT 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẬP
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:10' 23-09-2011
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Fe – Sắt

Kim loại màu xám, mềm, rèn được; ở áp suất thường có ba dạng đa hình (); bột rất mịn tự cháy. Bị oxi hóa chậm trong không khí ẩm (quá trình gỉ). Không phản ứng với nước, hiđrat amoniac; bị thụ động hóa trong axit sunfuric đặc, axit nitric đặc, kiềm loãng. Phản ứng với axit loãng, kiềm đặc, cacbon monooxit, phi kim. Đẩy kim loại quý ra khỏi dung dịch muối của chúng. Cation Fe2+ không màu, cation Fe3+ không màu trong môi trường axit mạnh hoặc vàng (trong dung dịch loãng). Sắt kĩ thuật (gang, thép) chứa cacbon (một phần ở dạng Fe3C), Mn, Si, S, P và tạp chất khá. Kim loại đứng thứ hai (sau nhôm) về độ phổ biến trong thiên nhiên.

M = 55,847; d = 7,864(); 7,590(); 7,409(). tnc = 1539oC; ts = 3220oC; t  = 917oC; t = 1394oC.

1. 3Fe + 4H2O (hơi) = (FeIIFe2III)O4 + 4H2 (800oC, t.chất FeO)
2. Fe + 2HCl (loãng) = FeCl2 + H2  (không có không khí)
Fe + H2SO4 (loãng) = FeSO4 + H2  (trg khí quyển CO2)
3. Fe + 4HNO3 (loãng, nóng) = Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
5Fe + 12HNO3(r.loãng) = 5Fe(NO3)2 + N2 + 6H2O (0-10oC; t.chất N2O, NH4NO3)
4. Fe + 2NaOH (5%) + 2H2O = Na2[Fe(OH)4] + H2 (đun sôi trg khí quyển N2)
5. Sự gỉ của sắt:
a, 2Fe + 2H2O (hơi ẩm) + O2 (k.khí)  2Fe(OH)2;
b, 2Fe + 2H2O (hơi ẩm) + O2 (k.khí) + 4CO2  2Fe(HCO3)2 ,
Fe(HCO3)2 (ẩm)  Fe(OH)2 + CO2 (30oC).
c, 4Fe(OH)2 + O2 (k.khí) + (2n-4)H2O  2(Fe2O3.nH2O),
(Fe2O3.nH2O)  2FeO(OH) + (n-1)H2O;
d, Fe(OH)2 + Fe2O3.nH2O  (FeIIFe2III)O4 + (n+1)H2O;
6. 3Fe (bột) + 2O2 = (FeIIFe2III)O4 (150 - 600oC, cháy trg k.khí)
7. 4Fe + 20NaOH (50%) + 3O2 + 6H2O = 4Na5[Fe(OH)8]  (20 – 25oC)
2Fe + 14NaOH(50%) + 3Br2 + 2H2O = 2Na4[Fe(H2O)(OH)7] + 6NaBr (50 – 60oC)
8. 2Fe + 3E2 = 2FeE3 (trên 300oC, E = F, 200-250oC, E = Cl)
9. 2Fe + 3Br2 (bão hòa) = 2FeBr3 (đun sôi)
Fe + Br2 = FeBr2 (600 – 700oC)
10. 3Fe + 4I2  (FeIIFe2III)I8 ( to thường, nghiền)
Fe + I2 = FeI2 (500oC)
11. Fe + E = FeE (600 – 950oC; E = S, Se, Te)
12. Fe + P (đỏ)  Fe3P, Fe2P, FeP, FeP2 (600 – 700oC)
13. Fe + N2 + 3Li = (Li3Fe)N2 (600oC)
14. 6Fe + P4 + 8O2 (k.khí) = 2Fe3(PO4)2 (1000oC)

15. Fe  FeSiO3, Fe2SiO4 (fayalit) (1100 – 1300oC).
16. Fe + 2HE = FeE2 + H2 (800 – 900oC; E = F, Cl, Br).

17. Fe  Fe2+xN (0 x 0,5), Fe3N, Fe4N (350 – 550oC).

18. 2Fe + 3SO2 (ẩm)  FeSO3 + FeSO3S (t thường).
19. Fe + Fe2O3 = 3FeO (900oC).
20. 18Fe + C6H6 = 6Fe3C + 3H2 (700oC, chân không).
21. Fe + 5CO = [Fe(CO)5] (180 – 200oC).
22. Fe + CuSO4 (dd) = FeSO4 + Cu 
23. Fe + 2KOH + 3KNO3 = K2FeO4 + 3KNO2 + H2O (400 – 420oC).

24. Fe + 2KOH (đặc) + 2H2O  3H2  (catôt) + K2FeO4 (anôt).
(điện phân).
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓