Chào mừng quý vị đến với website của Ayligio.bachtuyet !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
PHÉP ĐỒNG DẠNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:34' 15-10-2015
Dung lượng: 15.1 KB
Số lượt tải: 201
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:34' 15-10-2015
Dung lượng: 15.1 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích:
0 người
PHÉP ĐỒNG DẠNG
Phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) là phép biến hình biến hai điểm M và N bất kì thành hai điểm M`, N` sao cho M`N` = k.MN
Mọi phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) đều là hợp thành của một phép vị tự V tỉ số k và một phép dời hình f.
Phép biến đồng dạng:
3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự giữa 3 điểm đó.
Đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng có độ dài a thành đoạn thằng có độ dài k.a
1 góc thành 1 góc bằng nó.
1 tam giác thành 1 tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng là k.
Đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k.R.
Hai hình gọi là đồng dạng với nhau nếu có phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
BÀI TẬP
B1: Cho △ABC vuông A.Tìm △ABC qua phép :
a) phép V
A
1
2 và phép AB.
b) phép V
O,−2 và phép quay
Q
A,
90
0, O là trung BC.
B2: Cho hình vuông ABCD có
BA
BC
90
0, các P và Q AB và BC sao cho BP=BQ.
H là chân vuông góc B PC.Tìm C, B và hình vuông CBAD qua phép phép quay
Q
H
90
0
B3: Trong phẳng Oxy, tìm biểu thức tọa độ của phép đồng dạng hợp thành bởi một phép vị tự tâm O, tỉ số 2 và một phép đối xứng qua trục hoành.
B4: Chứng minh rằng phép đồng dạng hợp thành của phép vị tự tỉ số k≠1 và một phép tịnh tiến là một phép vị tự.
B5: Cho △ABC vuông cân là A.Trên tia AC D sao cho:AC=CD.Phép nào
AB thành
AD
B6: Cho hai hình vuông ABCD và CEFG, trong đó E là trung của CD và B, G nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau
( bờ là CD).
a) Tính tỉ số của phép đồng dạng biến đoạn EG thành đoạn DB.
b) Phép đồng dạng nào biến
EG thành
DB
B7: Cho phép đồng dạng là hợp của phép quay
Q
O
90
0 và phép vị tự V
O,2 . Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x+y−3=0
B8: Cho phép đồng dạng là hợp của phép tịnh tiến
T
a , với
a
1;2 và phép vị tự V
O,−2.
Tìm ảnh của đường tròn (C):
x
2
y
2−4x=0
Phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) là phép biến hình biến hai điểm M và N bất kì thành hai điểm M`, N` sao cho M`N` = k.MN
Mọi phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) đều là hợp thành của một phép vị tự V tỉ số k và một phép dời hình f.
Phép biến đồng dạng:
3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự giữa 3 điểm đó.
Đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia, đoạn thẳng có độ dài a thành đoạn thằng có độ dài k.a
1 góc thành 1 góc bằng nó.
1 tam giác thành 1 tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng là k.
Đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k.R.
Hai hình gọi là đồng dạng với nhau nếu có phép đồng dạng biến hình này thành hình kia.
BÀI TẬP
B1: Cho △ABC vuông A.Tìm △ABC qua phép :
a) phép V
A
1
2 và phép AB.
b) phép V
O,−2 và phép quay
Q
A,
90
0, O là trung BC.
B2: Cho hình vuông ABCD có
BA
BC
90
0, các P và Q AB và BC sao cho BP=BQ.
H là chân vuông góc B PC.Tìm C, B và hình vuông CBAD qua phép phép quay
Q
H
90
0
B3: Trong phẳng Oxy, tìm biểu thức tọa độ của phép đồng dạng hợp thành bởi một phép vị tự tâm O, tỉ số 2 và một phép đối xứng qua trục hoành.
B4: Chứng minh rằng phép đồng dạng hợp thành của phép vị tự tỉ số k≠1 và một phép tịnh tiến là một phép vị tự.
B5: Cho △ABC vuông cân là A.Trên tia AC D sao cho:AC=CD.Phép nào
AB thành
AD
B6: Cho hai hình vuông ABCD và CEFG, trong đó E là trung của CD và B, G nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau
( bờ là CD).
a) Tính tỉ số của phép đồng dạng biến đoạn EG thành đoạn DB.
b) Phép đồng dạng nào biến
EG thành
DB
B7: Cho phép đồng dạng là hợp của phép quay
Q
O
90
0 và phép vị tự V
O,2 . Tìm ảnh của đường thẳng d: 3x+y−3=0
B8: Cho phép đồng dạng là hợp của phép tịnh tiến
T
a , với
a
1;2 và phép vị tự V
O,−2.
Tìm ảnh của đường tròn (C):
x
2
y
2−4x=0
 






Các ý kiến mới nhất