Chào mừng quý vị đến với website của Ayligio.bachtuyet !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
MANGAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẬP
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 23-09-2011
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn: SƯU TẬP
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 23-09-2011
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Mn - Mangan
Kim loại trắng bạc hay xám nhạt, cứng và giòn hơn sắt. Bột rất mịn tự cháy. Bị thụ động hóa trong nước nguội. Phản ứng với hơi nước, axit, halogen, oxi, lưu huỳnh. Hấp thụ hiđro nhưng không phản ứng với nó. Quan trọng trong công nghiệp là hợp kim với sắt feromangan.
M = 54,938; d = 7,44; tnc = 1245oC; ts = 2080oC.
1. Mn (bột) + 2H2O (hơi) = Mn(OH)2 + H2 . (150oC).
2. Mn (bột) + 2HCl (loãng) = MnCl2 + H2 ,
Mn (bột) + H2SO4 (loãng) = MnSO4 + H2 .
3. Mn + 2H2SO4 (đặc) = MnSO4 + SO2 + 2H2O. (70 – 80oC).
3Mn + 8HNO3 (loãng, nóng) = 3Mn(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
4. Mn (bột) + 2H2O + 2NH4Cl (đặc) = MnCl2 + 2(NH3.H2O) + H2 .
5. Mn (bột) + O2 = MnO2. (đến 450oC).
4Mn + 3O2 = 2Mn2O3. (đến 800oC).
Mn [ MnO + (MnIIMn2III)O4] “ xỉ gausmatit”.
6. 3Mn + 4F2 = MnF2 + 2MnF3. (trên 100oC).
Mn + 2F2 = MnF4 (lam). [600oC, làm lạnh đến
-60oC ].
7. Mn + E2 = MnE2 . (200oC; E = Cl, Br, I).
8. Mn + S = MnS. (đến 1580oC).
Kim loại trắng bạc hay xám nhạt, cứng và giòn hơn sắt. Bột rất mịn tự cháy. Bị thụ động hóa trong nước nguội. Phản ứng với hơi nước, axit, halogen, oxi, lưu huỳnh. Hấp thụ hiđro nhưng không phản ứng với nó. Quan trọng trong công nghiệp là hợp kim với sắt feromangan.
M = 54,938; d = 7,44; tnc = 1245oC; ts = 2080oC.
1. Mn (bột) + 2H2O (hơi) = Mn(OH)2 + H2 . (150oC).
2. Mn (bột) + 2HCl (loãng) = MnCl2 + H2 ,
Mn (bột) + H2SO4 (loãng) = MnSO4 + H2 .
3. Mn + 2H2SO4 (đặc) = MnSO4 + SO2 + 2H2O. (70 – 80oC).
3Mn + 8HNO3 (loãng, nóng) = 3Mn(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
4. Mn (bột) + 2H2O + 2NH4Cl (đặc) = MnCl2 + 2(NH3.H2O) + H2 .
5. Mn (bột) + O2 = MnO2. (đến 450oC).
4Mn + 3O2 = 2Mn2O3. (đến 800oC).
Mn [ MnO + (MnIIMn2III)O4] “ xỉ gausmatit”.
6. 3Mn + 4F2 = MnF2 + 2MnF3. (trên 100oC).
Mn + 2F2 = MnF4 (lam). [600oC, làm lạnh đến
-60oC ].
7. Mn + E2 = MnE2 . (200oC; E = Cl, Br, I).
8. Mn + S = MnS. (đến 1580oC).
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất