Chào mừng quý vị đến với website của Ayligio.bachtuyet !

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

GALI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẬP
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:05' 23-09-2011
Dung lượng: 8.2 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Ga – Gali.

Kim loại trắng bạc với sắc lam nhạt, dễ nóng chảy, rất mềm, dẻo. Trạng thái rắn và lỏng bao gồm những phân tử Ga2, khí bao gồm phân tử đơn nguyên tử. Bị thụ động hóa trong nước nguội (tạo nên màng oxit bền). Chất khử mạnh: phản ứng với nước nóng, axit mạnh, kièm, hiđrat amoniac, phi kim.

M = 69,723 ; d = 5,904; 6,0948(30) ; tnc = 29,780C ; ts = 24030C.

1. 2Ga + 6H2O (nóng) = 2Ga(OH)3  + 3H2 .
2Ga + 4H2O (hơi) = 2GaO(OH) + 3H2 . (3500C).
2. 2Ga + 6HCl (loã.) = 2GaCl3 + 3H2 .
3. Ga + 6HNO3 (đặc) = Ga(NO3)3 + 3NO2+ 3H2O.
4. 2Ga + 2NaOH (đặc, nóng) + 6H2O = 2Na[Ga(OH)4] + 3H2 .
2Ga + 2(NH3.H2O) (đặc, nguội) + 6H2O = 2NH4[Ga(OH)4] + 3H2 .
5. 2Ga + 2Na2CO3 (đặc) + 8H2O = 2Na[Ga(OH)4] + 3H2  + 2NaHCO3.
6. 2Ga + O2 = 2GaO. (cháy trg k.khí).
7. 2Ga + 3Cl2 = 2GaCl3.
8. 2Ga + 3S = Ga2S3 . (8000C).
9. 2Ga + 3H2S = Ga2S3 + 3H2. (250-3500C).
10. 2Ga + 2NH3 = 2GaN + 3H2. (1050-12000C).

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓